Bài Toán Kinh Doanh Dự Án Condotel The Arena Cam Ranh

The Arena Cam Ranh

Tạm tính bài toán kinh doanh Condotel The Arena Cam Ranh cho quý khách hàng tham khảo một cách nhanh chóng và chính xác nhất cho quý khách hàng và các nhà đầu tư một cách chi tiết nhất.

LOẠI PHÒNG DT (m2) Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5 Năm 6 Năm 7 Năm 8 Năm 9 Năm 10
Phòng S1 32
Tổng số phòng kinh doanh 450 450 450 450 450 450 450 450 450 450
Số đêm phòng có thể kinh doanh hàng năm     164,250 7300 7,300 7,300 7,300 7,300 7,300 7,300 7,300 7,300
Giá bán phòng đêm bình quân              40 44 48 53 59 64 71 78 86 94
Tỷ lệ tăng giá phòng bình quân 110% 110% 110% 110% 110% 110% 110% 110% 110%
Tỷ lệ sử dụng phòng bình quân 60% 65% 70% 72% 75% 75% 75% 75% 75% 75%
Phòng S1A 33
Tổng số phòng kinh doanh 32 32 32 32 32 32 32 32 32 32
Số đêm phòng có thể kinh doanh hàng năm 11680 11680 11,680 11,680 11,680 11,680 11,680 11,680 11,680 11,680
Giá bán phòng đêm bình quân 45 50 54 60 66 72 80 88 96 106
Tỷ lệ tăng giá phòng bình quân 110% 110% 110% 110% 110% 110% 110% 110% 110%
Tỷ lệ sử dụng phòng bình quân 60% 65% 70% 72% 75% 75% 75% 75% 75% 75%
Phòng S2 34
Tổng số phòng kinh doanh 494 494 494 494 494 494 494 494 494 494
Số đêm phòng có thể kinh doanh hàng năm 180310 180310 180,310 180,310 180,310 180,310 180,310 180,310 180,310 180,310
Giá bán phòng đêm bình quân 50 55 61 67 73 81 89 97 107 118
Tỷ lệ tăng giá phòng bình quân 110% 110% 110% 110% 110% 110% 110% 110% 110%
Tỷ lệ sử dụng phòng bình quân 60% 65% 70% 72% 75% 75% 75% 75% 75% 75%

 

LOẠI PHÒNG DT (m2) Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5 Năm 6 Năm 7 Năm 8 Năm 9 Năm 10
Phòng S2A 33
Tổng số phòng kinh doanh 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40
Số đêm phòng có thể kinh doanh hàng năm 730 730 730 730 730 730 730 730 730 730
Giá bán phòng đêm bình quân 55 61 67 73 81 89 97 107 118 130
Tỷ lệ tăng giá phòng bình quân 110% 110% 110% 110% 110% 110% 110% 110% 110%
Tỷ lệ sử dụng phòng bình quân 60% 65% 70% 72% 75% 75% 75% 75% 75% 75%
Phòng S3 36
Tổng số phòng kinh doanh 194 194 194 194 194 194 194 194 194 194
Số đêm phòng có thể kinh doanh hàng năm 70810 70810 70810 70810 70810 70810 70810 70810 70810 70810
Giá bán phòng đêm bình quân 60 66 73 80 88 97 106 117 129 141
Tỷ lệ tăng giá phòng bình quân 110% 110% 110% 110% 110% 110% 110% 110% 110%
Tỷ lệ sử dụng phòng bình quân 60% 65% 70% 72% 75% 75% 75% 75% 75% 75%
Phòng S4 38
Tổng số phòng kinh doanh 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40
Số đêm phòng có thể kinh doanh hàng năm 730 730 730 730 730 730 730 730 730 730
Giá bán phòng đêm bình quân 65 72 79 87 95 105 115 127 139 153
Tỷ lệ tăng giá phòng bình quân 110% 110% 110% 110% 110% 110% 110% 110% 110%
Tỷ lệ sử dụng phòng bình quân 60% 65% 70% 72% 75% 75% 75% 75% 75% 75%
LOẠI PHÒNG DT (m2) Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5 Năm 6 Năm 7 Năm 8 Năm 9 Năm 10
Giá thành %/DT 23% 20% 17% 17% 17% 17% 17% 17% 17% 17%
Lương và Bảo hiểm   12% 10% 9% 9% 9% 9% 9% 9% 9% 9%
Vật dụng các chi phí dọn dẹp, trang trí 11% 10% 8% 8% 8% 8% 8% 8% 8% 8%
Chi phí gián tiếp (Năng lượng, Hành chính, Kinh doanh) %/Doanh thu 30% 29% 29% 29% 29% 29% 29% 29% 29% 29%
Quản trị và các loại phí bán hàng khác 12% 10% 9% 9% 9% 9% 9% 9% 9% 9%
Năng lượng (Điện/ nước/ sửa chữa) 10% 10% 10% 10% 10% 10% 10% 10% 10% 10%
Chi phí khác (Bảo hiểm, Quản lý điều hành) 7% 7% 7% 7% 7% 7% 7% 7% 7% 7%
Đặt cọc cho sửa chữa và bảo dưỡng (FF&E) sẽ quyết toán vào cuối mỗi năm 1% 2% 3% 3% 3% 3% 3% 3% 3% 3%
Doanh thu thuần 100% 47% 51% 54% 55% 55% 55% 55% 55% 55% 55%
Lợi nhuận giữ lại của Chủ đầu tư trên Doanh thu thuần 10%
Phí Bảo dưỡng và Sử dụng tiện ích công cộng $/m2/m 1.5 18
ARENA CAMRANH, VIETNAM/ THÁP A1
Phòng S1
Đơn vị tính: USD
Số ngày kinh doanh Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5 Năm 6 Năm 7 Năm 8 Năm 9 Năm 10
Tổng số phòng kinh doanh 365 366 365 365 365 366 365 365 365 366
Số đêm phòng có thể kinh doanh 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
Giá bán phòng đêm bình quân 365 366 365 365 365 366 365 365 365 366
Tỷ lệ sử dụng phòng bình quân 40 44 48 53 59 64 71 78 86 94
Tỷ lệ tăng giá phòng bình quân 60% 65% 70% 72% 75% 75% 75% 75% 75% 75%
Số đêm phòng có khách 110% 110% 110% 110% 110% 110% 110% 110% 110%
Doanh thu                      219           238           256           256           263           275           274           274           274           275
                  8,760      10,468      12,366      13,603      15,391      17,683      19,399      21,338      23,472      25,890
Giá thành
Chi phí gián tiếp (Năng lượng, Quản lý, Kinh doanh)                   2,015        2,095        2,128        2,271        2,569        2,952        3,238        3,562        3,918        4,322
Cộng                   2,628        3,082        3,584        3,905        4,419        5,077        5,569        6,126        6,739        7,433
                  4,643        5,176        5,712        6,176        6,988        8,029        8,807        9,688      10,657      11,755
Doanh thu thuần
Lợi nhuận giữ lại của Chủ đầu tư                  4,117       5,291       6,655       7,427       8,403       9,655     10,591     11,650     12,816     14,136
Phí Bảo dưỡng và Sử dụng khu vực công cộng                      412           529           665           743           840           965        1,059        1,165        1,282        1,414
                     576           576           576           576           576           576           576           576           576           576
Chủ Căn hộ có thể thu được
10%                   3,129        4,186        5,413        6,108        6,987        8,113        8,956        9,909      10,958      12,146
23000
Tổng giá mua     1,367,913,588
             59,474.50  
Lãi suất thu được  
5% 7% 9% 10% 12% 14% 15% 17% 18% 20%
Tỷ lệ bình quân sau 10 năm
Tỷ lệ bình quân sau 5 năm 12.76%
8.68%
ARENA CAMRANH, VIETNAM/ THÁP A1
Phòng S1A
Đơn vị tính: USD
Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5 Năm 6 Năm 7 Năm 8 Năm 9 Năm 10
Số ngày kinh doanh 365 366 365 365 365 366 365 365 365 366
Số đêm phòng có thể kinh doanh hàng năm 365 366 365 365 365 366 365 365 365 366
Giá bán phòng đêm bình quân 45 50 54 60 66 72 80 88 96 106
Tỷ lệ sử dụng phòng bình quân 60% 65% 70% 72% 75% 75% 75% 75% 75% 75%
Tỷ lệ tăng giá phòng bình quân 110% 110% 110% 110% 110% 110% 110% 110% 110%
Số đêm phòng có khách 219 238 256 263 274 275 274 274 274 275
Doanh thu                   9,855       11,776       13,912       15,740       18,036       19,894       21,823       24,006       26,406       29,127
Giá thành                   2,267         2,356         2,394         2,627         3,011         3,321         3,643         4,007         4,408         4,862
Chi phí gián tiếp (Năng lượng, Quản lý, Kinh doanh)                   2,957         3,467         4,031         4,519         5,178         5,711         6,265         6,892         7,581         8,362
Cộng                   5,223         5,823         6,426         7,146         8,189         9,032         9,908       10,899       11,989       13,224
Doanh thu thuần                  4,632        5,953        7,486        8,594        9,847      10,862      11,915      13,107      14,417      15,903
Lợi nhuận giữ lại của Chủ đầu tư                      463            595            749            859            985         1,086         1,192         1,311         1,442         1,590
Phí Bảo dưỡng và Sử dụng khu vực công cộng                      594            594            594            594            594            594            594            594            594            594
Chủ Căn hộ có thể thu được                   3,575         4,764         6,144         7,141         8,269         9,182       10,130       11,202       12,382       13,718
10%
23000     1,427,966,477
Tổng giá mua            62,085.50  
Lãi suất thu được 6% 8% 10% 12% 13% 15% 16% 18% 20% 22%
Tỷ lệ bình quân sau 10 năm 13.93%
Tỷ lệ bình quân sau 5 năm 9.63%
ARENA CAMRANH, VIETNAM/ THÁP A1
Phòng S2
Đơn vị tính: USD
Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5 Năm 6 Năm 7 Năm 8 Năm 9 Năm 10
Số ngày kinh doanh 365 366 365 365 365 366 365 365 365 366
Số đêm phòng có thể kinh doanh hàng năm 365 366 365 365 365 366 365 365 365 366
Giá bán phòng đêm bình quân 50 55 61 67 73 81 89 97 107 118
Tỷ lệ sử dụng phòng bình quân 60% 65% 70% 72% 75% 75% 75% 75% 75% 75%
Tỷ lệ tăng giá phòng bình quân   110% 110% 110% 110% 110% 110% 110% 110% 110%
Số đêm phòng có khách 219 238 256 263 274 275 274 274 274 275
Doanh thu                 10,950     13,085     15,458     17,489     20,040     22,104     24,248     26,673     29,340     32,363
Giá thành                   2,519       2,618       2,660       2,919       3,345       3,690       4,048       4,452       4,898       5,402
Chi phí gián tiếp (Năng lượng, Quản lý, Kinh doanh)                   3,285       3,852       4,479       5,021       5,753       6,346       6,961       7,658       8,423       9,291
Cộng                   5,804       6,470       7,139       7,940       9,098     10,036     11,009     12,110     13,321     14,693
Doanh thu thuần                  5,147       6,614       8,318       9,549     10,941     12,069     13,239     14,563     16,019     17,670
Lợi nhuận giữ lại của Chủ đầu tư trên Doanh thu thuần                     515          661          832          955       1,094       1,207       1,324       1,456       1,602       1,767
Phí Bảo dưỡng và Sử dụng tiện ích công cộng $/m2/m                      612          612          612          612          612          612          612          612          612          612
10%
Chủ Căn hộ có thể thu được                   4,020       5,341       6,874       7,982       9,235     10,250     11,303     12,495     13,805     15,291
23000     1,445,352,809
Tổng giá mua            62,841.43  
Lãi suất thu được 6% 8% 11% 13% 15% 16% 18% 20% 22% 24%
Tỷ lệ bình quân sau 10 năm 15.37%
Tỷ lệ bình quân sau 5 năm 10.65%
ARENA CAMRANH, VIETNAM/ THÁP A1
Phòng S2A
Đơn vị tính: USD
Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5 Năm 6 Năm 7 Năm 8 Năm 9 Năm 10
Số ngày kinh doanh 365 366 365 365 365 366 365 365 365 366
Số đêm phòng có thể kinh doanh hàng năm 365 366 365 365 365 366 365 365 365 366
Giá bán phòng đêm bình quân 55 61 67 73 81 89 97 107 118 130
Tỷ lệ sử dụng phòng bình quân 60% 65% 70% 72% 75% 75% 75% 75% 75% 75%
Tỷ lệ tăng giá phòng bình quân 110% 110% 110% 110% 110% 110% 110% 110% 110%
Số đêm phòng có khách 219 238 256 263 274 275 274 274 274 275
Doanh thu                  12,045   14,393    17,004         19,238     22,044      24,315     26,673      29,340     32,274       35,599
Giá thành                    2,770     2,880      2,926           3,211       3,680        4,059       4,452        4,898       5,387         5,942
Chi phí gián tiếp (Năng lượng, Quản lý, Kinh doanh)                    3,614     4,237      4,927           5,523       6,329        6,981       7,658        8,423       9,266       10,220
Cộng                    6,384     7,117      7,853           8,734     10,008      11,039     12,110      13,321     14,653       16,162
 Doanh thu thuần                    5,661     7,276     9,150        10,504    12,036     13,275    14,563     16,019     17,621      19,437
Lợi nhuận giữ lại của Chủ đầu tư trên Doanh thu thuần                       566        728         915           1,050       1,204        1,328       1,456        1,602       1,762         1,944
Phí Bảo dưỡng và Sử dụng tiện ích công cộng $/m2/m                       594        594         594              594          594           594          594           594          594            594
10%
Chủ Căn hộ có thể thu được                    4,501     5,954      7,641           8,859     10,238      11,354     12,513      13,823     15,265       16,899
23000      1,443,033,866
Tổng giá mua             62,740.60
Lãi suất thu được 7% 9% 12% 14% 16% 18% 20% 22% 24% 27%
Tỷ lệ bình quân sau 10 năm 17.06%
Tỷ lệ bình quân sau 5 năm 11.86%
ARENA CAMRANH, VIETNAM/ THÁP A1
Phòng S3
Đơn vị tính: USD
Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5 Năm 6 Năm 7 Năm 8 Năm 9 Năm 10
Số ngày kinh doanh 365 366 365 365 365 366 365 365 365 366
Tổng số phòng kinh doanh 365 366 365 365 365 366 365 365 365 366
Giá bán phòng đêm bình quân 60 66 73 80 88 97 106 117 129 141
Tỷ lệ sử dụng phòng bình quân 60.00% 65.00% 70.00% 72.00% 75.00% 75.00% 75.00% 75.00% 75.00% 75.00%
Tỷ lệ tăng giá phòng bình quân 110% 110% 110% 110% 110% 110% 110% 110% 110%
Số đêm phòng có khách 219 238 256 263 274 275 274 274 274 275
Doanh thu                  13,140         15,701      18,549      20,987      24,048      26,525      29,098      32,008      35,208      38,835
Giá thành                    3,022           3,142        3,192        3,503        4,014        4,428        4,857        5,343        5,877        6,483
Chi phí gián tiếp (Năng lượng, Quản lý, Kinh doanh)                    3,942           4,622        5,375        6,025        6,904        7,615        8,354        9,189      10,108      11,149
Cộng                    6,964           7,764        8,567        9,528      10,918      12,043      13,211      14,532      15,985      17,632
Doanh thu thuần                   6,176           7,937       9,982     11,459     13,130     14,482     15,887     17,476     19,223     21,204
Lợi nhuận giữ lại của Chủ đầu tư trên Doanh thu thuần                      618              794          998       1,146       1,313       1,448       1,589       1,748       1,922       2,120
Phí Bảo dưỡng và Sử dụng tiện ích công cộng $/m2/m                       648              648           648           648           648           648           648           648           648           648
10%
Chủ Căn hộ có thể thu được                    4,910           6,495        8,336        9,665      11,169      12,386      13,650      15,080      16,653      18,435
                                                 23,000      1,573,540,695
Tổng giá mua             68,414.81  
Lãi suất thu được 7% 9% 12% 14% 16% 18% 20% 22% 24% 27%
Tỷ lệ bình quân sau 10 năm 17.07%
Tỷ lệ bình quân sau 5 năm 11.86%
ARENA CAMRANH, VIETNAM/ THÁP A1
Phòng S4
Đơn vị tính: USD
Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5 Năm 6 Năm 7 Năm 8 Năm 9 Năm 10
Số ngày kinh doanh 365 366 365 365 365 366 365 365 365 366
Số đêm phòng có thể kinh doanh 365 366 365 365 365 366 365 365 365 366
Giá bán phòng đêm bình quân 65 72 79 87 95 105 115 127 139 153
Tỷ lệ sử dụng phòng bình quân 60% 65% 70% 72% 75% 75% 75% 75% 75% 75%
Tỷ lệ tăng giá phòng bình quân 110% 110% 110% 110% 110% 110% 110% 110% 110%
Số đêm phòng có khách 219 238 256 263 274 275 274 274 274 275
Doanh thu               14,235      17,010      20,095      22,736      26,052      28,736      31,523      34,675      38,142      42,072
Giá thành                 3,274        3,404        3,458        3,795        4,349        4,797        5,262        5,788        6,367        7,023
Chi phí gián tiếp (Năng lượng, Quản lý, Kinh doanh)                 4,271        5,008        5,823        6,527        7,479        8,250        9,050        9,955      10,950      12,078
Cộng                 7,545        8,411        9,281      10,323      11,828      13,046      14,312      15,743      17,317      19,101
Doanh thu thuần                6,690       8,598     10,814     12,414     14,224     15,689     17,211     18,932     20,825     22,971
Lợi nhuận giữ lại của Chủ đầu tư trên Doanh thu thuần                   669          860       1,081       1,241       1,422       1,569       1,721       1,893       2,083       2,297
Phí Bảo dưỡng và Sử dụng tiện ích công cộng $/m2/m                    684           684           684           684           684           684           684           684           684           684
10%
Chủ Căn hộ có thể thu được                 5,337        7,055        9,048      10,488      12,118      13,436      14,806      16,355      18,059      19,989
                                                 23,000   1,626,688,089
Tổng giá mua          70,725.57  
Lãi suất thu được 8% 10% 13% 15% 17% 19% 21% 23% 26% 28%
Tỷ lệ bình quân sau 10 năm 17.91%
Tỷ lệ bình quân sau 5 năm 12.46%